PHÒNG THÍ NGHIỆM TRUNG TÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM,

Central Lab of Food Science and Technology (CL-FST)

1. Giới thiệu chung

Phòng thí nghiệm trung tâm Khoa học Công nghệ thực phẩm được thành lập theo quyết định số 1418/QĐ-HVN ngày 15/7/2014 của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam, với các chức năng, nhiệm vụ chính như sau:

- Tổ chức quản lý, sắp xếp lại các trang thiết bị hiện có của Khoa một cách chuyên nghiệp, tối đa hiệu quả sử dụng, là trung tâm nghiên cứu chuyên sâu của Khoa trong 5 lĩnh vực chính:chất lượng an toàn thực phẩm,Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ chế biến, Công nghệ sinh học thực phẩm,các hợp chất thiên nhiên;

-  Xây dựng cụm phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO về phân tích chất lượng, an toàn thực phẩm (năm 2017)

- Phòng Thí nghiệm trung tâm là tiền đề để hình thành trung tâm nghiên cứu khoa học của Khoa bao gồm 05cụm phòng thí nghiệm sau:

+ Cụm phòng TN Phân tích chất lượng, an toàn thực phẩm

+ Cụm phòng TN Công nghệ sau thu hoạch

+ Cụm phòng TN Công nghệ chế biến

+ Cụm phòng TN Công nghệ sinh học thực phẩm

+ Cụm phòng TN các hợp chất thiên nhiên

2. Đội ngũ cán bộ

STT

Họ và tên

Học hàm học vị

Chức vụ

1

Nguyễn Hoàng Anh

PGS.TS

Trưởng phòng

2

Phạm Thị Dịu

Thạc sĩ

Nghiên cứu viên

3

Nguyễn Thị Hồng

Kỹ sư

Nghiên cứu viên

3.  Các dịch vụ phân tích đang thực hiện

1. Phân tích về chất lượng thực phẩm

Các chỉ tiêu phân tích: amino acid, protein, lipid, acid béo, glucid (Đường khử, đường tổng số, tinh bột, amylose), vitamin hòa tan trong nước và vitamin hòa tan trong chất béo, các hợp chất chống oxi hóa (polyphenol, picetamol..)

2. Phân tích chỉ tiêu an toàn thực phẩm

Chỉ tiêu an toàn hóa học:

- Chỉ tiêu độc tố trong nông sản, thực phẩm: mycotoxin, tồn dư kháng sinh, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật (cơ clo, cơ nito, cơ phospho)

- Chỉ tiêu về vi sinh vật trong thực phẩm

CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH

Đối tượng phân tích: Thực phẩm (Nông sản,nguyên liệu chế biến thực phẩm, sản phẩm chế biến thực phẩm)

STT

Chỉ tiêu

Đăng ký ISO

Dịch vụ

Đơn vị kết hợp

ISO

Dịch vụ

1

22 axit amin ( L-Alanine, Histidine…)

2018

x

 

 

2

Độ ẩm

x

 

 

3

Chất xơ

x

 

 

4

Protein

x

 

 

5

Chất béo

x

 

 

6

Tinh bột

x

 

 

7

Đường tổng số

x

 

 

8

Đường thành phần

x

 

 

9

Đường khử

x

 

 

10

Vitamin B1

x

 

 

11

Vitamin C

x

 

 

12

Acid hữu cơ tổng số

x

 

 

13

Carotenoid

x

 

 

14

Catechine

x

 

 

15

Polyphenol tổng số

x

 

 

16

Aflatoxin B1

x

 

 

17

Aflatoxin G1

x

 

 

18

Thuốc BVTV gốc Clo

x

 

 

19

Brix

2020

x

 

 

20

Đo màu

x

 

 

21

Thành phần acid béo

x

 

 

22

Vitamin E

x

 

 

23

Acid folic

x

 

 

24

Độ Pol của mía

2022

x

 

 

25

Cloramphenicol

x

 

 

26

Salbutamol

x

 

 

27

Thuốc BVTV gốc P

x

 

 

28

Hydroxymethylfurfural (HMF)

x

 

 

29

Pectin

 

x

 

 

30

Cellulose

 

x

 

 

31

Tinh dầu

 

x

 

 

32

Xác định hoạt độ của enzyme Lactase

 

x

 

 

33

Xác định hoạt độ của enzyme protease

 

x

 

 

34

Xác định hoạt độ của enzyme phytase

 

x

 

 

35

Khí trong bảo quản

 

x

 

 

36

Tổng nấm men

 

x

 

 

37

Tổng nấm mốc

 

x

 

 

38

Chlorofin

 

x

 

Phòng TN JICA

39

Anthocyanin

 

x

 

40

Amylose

 

x

 

41

Tro thô

 

x

PTN Trung tâm Khoa CN

 

42

Kẽm

 

x

PTN Trung tâm Khoa CN,
PTN Môi trường

 

43

Sắt

 

x

 

44

Asen

 

x

 

45

Thủy ngân

 

x

 

46

Chì

 

x

 

47

NO3-

 

x

 

48

NO2-

 

x

 

49

E.Coli

 

x

PTN Trung tâm khoa Thú y

 

50

Salmonella

 

x

 

51

Vi sinh vật tổng số

 

x

 

TỔNG

28

9

11

3

 

4. Địa chỉ liên hệ

- TS. Nguyễn Hoàng Anh,

Chức vụ: Trưởng phòng thí nghiệm trung tâm Khoa học và công nghệ thực phẩm;

Email: hoanganhcntp@vnua.edu.vn; điện thoại: 0978973346


5. Danh mục thiết bị đang sử dụng của phòng thí nghiệm

1

Bộ Phân tích đạm tự động TT625

Ứng dụng

Phân tích protein trong thực phẩm …

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất:Genhardt

Xuất xứ: Đức

Thông số kĩ thuật

Lượng nước làm mát: tiêu thụ 5lít/phút

Thời gian chưng cất: 2-4 phút/mẫu

Độ thu hồi (recovery): >99,5%

Độ lặp lại: ±1%

Giới hạn phát hiện: 0,1mg N

Nguồn điện: 230V, 50Hz, 1600W

Kích thước: W440 x D340 x H690mm

Khối lượng: 27kg

2

Bộ Soxhlet phân tích EV6AII/16

 

Ứng dụng

Chưng cất tinh dầu, thu nhận chất béo…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất:Genhardt

Xuất xứ: Đức

Thông số kĩ thuật

Bếp chưng cất 6 chỗ EV 16 dùng cho bình 250-500ml,công tắt chính có đèn, núm điều chỉnh nhiệt độ cho từng chỗ,công tắt quá dòng cho từng chỗ, nhiệt độ cao nhất 425°C.

Cung cấp với khuôn nhôm cho bình cầu,dụng cụ cách không khí, thanh giá đỡ phần thủy tinh.

Nguồn điện 230V, 50Hz, 2700W

3

Hệ thống sắc kí HPLC

Ứng dụng

Máy UV- Vis 1800 dùng để phân tích định tính cũng như định lượng

các hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ,

phân tích các hợp chất hữu cơ ,vô cơ, phức chất, xác định mức độ tinh khiết của chất.

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Shimadzu

Xuất xứ: Nhật Bản

Thông số kĩ thuật

LC 8A, 10A, 20A,

detector UV-vis, RID, DAD

Ứng dụng

Phân tíchthành phần, hàm lượng đường,

vitamin, antioxidant,…

4

Hệ thống lọc luân hồi QuixStand

Ứng dụng

Lọc, tinh sạch, thu nhận enzyme…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: GE

Xuất xứ: USA/EU

Thông số kĩ thuật

Tốc độ dòng: <1,4 L / min (kích thước 17 ống), 2 L / min (kích thước 18 ống)

Khối lượng chứa: 30-50 ml

Áp suất lớn nhất: 1,7 bar (25 psi)

Trọng lượng 12 kg (25 lb)

Chất liệu Silicone

5

Quang phổ tử ngoại khả kiến

UV 1800

 

 

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Shimadzu

Xuất xứ: Nhật

Thông số kĩ thuật

Dải đo: 190 to 1100nm

Trọng lượng: 15kg

Kích thước(D×R×C): 450(W) x 490(D) x 270(H)

6

Hệ thống điện di protein DSG 160 – 02

Ứng dụng

Ứng dụng trong phân tách protein, SDS-PAGE, định tính protein, tập trung đẳng điện (isoelectric focusing).

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: CBS

Xuất xứ: Mỹ

Thông số kĩ thuật

Có thể chạy cùng lúc 2 bản gel

Kích thước gel: WxH: 16.5x 14.5 cm

Buồng làm lạnh bên dưới đảm bảo nhiệt độ được giữ ổn định trong suốt quá trình chạy điện di.

Có thệ thống ngăn sự rò rỉ dung dịch điện di.

7

Buồng điện di ngang

Ứng dụng

Bộ điện di ngang tiện lợi cho các ứng dụng phân tích nucleic acid trong lĩnh vực khoa học sự sống từ tách chiết, tinh sạch đến phân tích trong sinh học phân tử.

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: CBS

Xuất xứ: Mỹ

Thông số kĩ thuật

Có 4 đầu ra

Điều khiển dòng: 4 – 500 mA

Điều khiển điện thế: 10 – 300V

Chế độ chạy: Đẳng áp hoặc đẳng dòng

Nhiệt độ hoạt động: 0 – 40oC

8

Máy ly tâm lạnh rotor 6 chỗ Mikro 220R

 

Ứng dụng

Ly tâm tách nước, loại cặn trong tách chiết mẫu

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Hettich

Xuất xứ: Đức

Thông số kĩ thuật

Tốc độ vòng tối đa: 6000 vòng/phút

Số vị trí đặt mẫu: 6 chỗ

9

Máy ly tâm lạnh Rotor 24 chỗ Mikro 220R

Ứng dụng

Ly tâm tách nước, loại cặn trong tách chiết mẫu…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Hettich

Xuất xứ: Đức

Thông số kĩ thuật

Tốc độ vòng tối đa: 15000 vòng/phút

Số vị trí đặt mẫu: 24 chỗ

10

Thiết bị sấy phun ADL311

Ứng dụng

ADL311 sử dụng phương pháp sấy dạng phun, cho sản phẩm là những thành phần hạt mịn. Ngoài ra còn được sử dụng cho các mục đích sấy khô khác nhau, kiểm tra của phòng thí nghiệm thực vật hệ pilot cho đến những phòng thí nghiệm loại lớn..

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Yamoto

Xuất xứ: Nhật

Thông số kĩ thuật

Dạng mẫu hỗ trợ: mẫu hòa tan trong nước

Khả năng bay hơi lớn nhất: 1300ml/giờ

Dải điều khiển nhiệt độ: 400C ~2200C

Độ chính xác nhiệt độ: ±10C

11

Hệ thống lên men nhiều bình

Ứng dụng

Lên men nhiều bình, điều khiển được

các thông số kỹ thuật như pH, O2, tốc độ khuấy…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất:Biostat Qplus

Xuất xứ: Đức

Thông số kĩ thuật

Tiếp xúc với sản phẩm: thép không gỉ AISI 316L, thuỷ tinh borosilicat

- Phần khác thép không gỉ: AISI 304

- Dung tích tổng thể: 6,6 L

- Dung tích làm việc: 0,6 – 5 L

- Yêu cầu kích thước lòng trong nồi hấp: cao 700, đường kính 300 mm

12

Hệ thống lên men tiệt trùng 5L R ALF

 

Ứng dụng

Nuôi cấy tế bào hoặc vi sinh

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất:Bioengineering

Xuất xứ: Thụy Sỹ

Thông số kĩ thuật

Mỗi thiết bị lên men có các bộ điều khiển nhiệt độ, tốc độ, pO2, pH và chống sủi bọt riêng. Sử dụng hệ điều khiển digital trực tiếp (DDC) cho các chức năng đo và điều khiển., có thể xem các thông số lên men và sửa đổi trực tiếp từ máy tính PC.

13

Hệ thống lên men tiệt trùng 15L R ALF

Ứng dụng

Nuôi cấy tế bào hoặc vi sinh

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất:Bioengineering

Xuất xứ: Thụy Sỹ

Thông số kĩ thuật

Mỗi thiết bị lên men có các bộ điều khiển nhiệt độ, tốc độ, pO2, pH và chống sủi bọt riêng. Sử dụng hệ điều khiển digital trực tiếp (DDC) cho các chức năng đo và điều khiển., có thể xem các thông số lên men và sửa đổi trực tiếp từ máy tính PC.

14

Tủ ấm lạnh có lắc JSSI-200CL

Ứng dụng

Ổn định nhiệt độ nuôi cấy vi sinh, có thiết kế lắc để nuôi cấy vi sinh vật trong môi trường lỏng…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất:JS

Xuất xứ: Hàn Quốc

Thông số kĩ thuật

Gia nhiệt bằng lực đối lưu cưỡng bức

Khoảng nhiệt độ: từ 10oC đến 60oC

Tốc độ lắc: 60 đến 300 vòng / phút

Biên độ lắc: 20mm

Bộ điều khiển vi xử lý PID

Thiết bị hẹn giờ: Từ1 giây đến99 phút 59 giây, từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút, từ 1 giờ đến 99 ngày 23 giờ

Kích thước:Khoang: 530*530*590mm

Toàn bộ: 925*740*940mm

Bề mặt: 500*495mm

15

Tủ định ôn

Ứng dụng

Phù hợp với việc ủ ấm vi sinh vật, đĩa môi trường sinh trưởng…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Binder

Xuất xứ: Đức

Thông số kĩ thuật

Thang nhiệt độ hoạt động từ nhiệt độ môi trường +5oC tới 100oC

Thời gian gia nhiệt: Tới 37oC:62 phút; tới 50oC:91 phút

16

Tủ an toàn sinh học AC2- 4E1

Ứng dụng

Tủ cấy vi sinh vật, ngăn nhiễm tạp với môi trường bên ngoài, chức năng bảo vệ sản phẩm/vật mẫu, người sử dụng và môi trường.

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Esco

Xuất xứ: Singapore

Thông số kĩ thuật

Kích thước ngoài: 1340 x 740 x 1360mm

Kích thước trong: 1270 x 560 x 670mm

Thể tích buồng thao tác: 0.58 m3

17

Nồi hấp tiệt trùng SA-500

Ứng dụng

Hấptiệt trùng dung tích lớn, nằm ngang, sấy khô tự động.

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Sturdy

Xuất xứ: Đài Loan

Thông số kĩ thuật

Dung tích196 lít

Áp suất làm việc: 1.4kg/122oC

Nhiệt độ max: 140oC

Kích thước khoang tiệt trùng: f500 mm*1000mm(D)

Kích thước tổng thể (W*D*H): 800*1800*1350

18

Nồi hấp autoclaveMC – 40L

Ứng dụng

Hấp tiệt trùng các dụng cụ thí nghiệm, môi trường nuôi cấy vi sinh

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: ALP

Xuất xứ: Nhật

Thông số kĩ thuật

Thể tích: 105 lít

-Vật liệu buồng làm bằng thép không gỉ 304

-Kích thước buồng:Ø400 x 650 mm

-Áp suất sử dụng cao nhất: 0.16 MPa

-Nhiệt độ sử dụng cao nhất: 127oC

-Nhiệt độ khử trùng:40 ~ 127oC

-Cài đặt nhiệt độ tiệt trùng: 0 ~ 10 giờ/ liên tục

-Bộ điều khiển nhiệt độ vi xử lý, hiển thị số nhiệt độ, thời gian.

-Kích thước tổng thể (WDH): 780 x 570 x 910 mm

19

Tủ hút khí độc Basic 47

Ứng dụng

Hút khí độc xuất hiện trong quá trình pha hóa chất, phản ứng hóa học tạo ra, bảo vệ môi trường làm việc.

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Labconco

Xuất xứ: Mỹ

Thông số kĩ thuật

Kích thước: 47 x 25 x 53 inch

Nguồn điện: 220V/50Hz

Mặt bàn phủ Epoxy: Dày 1,25 inch; kích thước 48 x 30 inch.

20

Tủ lạnh âm sâu MDF-237

Ứng dụng

Bảo quản, giữ các chủng vi sinh vật trong điều kiện âm sâu…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Panasonic

Xuất xứ: Nhật

Thông số kĩ thuật

Dung tích tối đa: 221 lít

Khả năng làm lạnh sâu nhất: -35oC

Khả năng điều chỉnh nhiệt trong khoảng -20oC đến sâu nhất -35oC.

Công suất: 220W

21

Tủ lạnh Sanaky

Ứng dụng

Bảo quản mẫu…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Sanaky
Xuất xứ: Liên doanh

Thông số kĩ thuật

- Loại tủ: 2 ngăn đông và mát
- Dung tích: 400 lít
- Dàn lạnh: Đồng, Côi(mặt trong tủ)???: Nhôm Phẳng
- Đặc điểm: Hai cánh mở lên, tủ có khóa
- Công suất: 180W
- Nhiệt độ ngăn đông/ mát: ≤-18℃/ 0~10℃
- Kích thước tủ/ bao bì :1329 x 620 x 845/ 1394 x 650 x 860 (mm)
- Trọng lượng tịnh/ tổng: 49/ 54 (Kg)

22

Tủ lạnh Daewoo

 

Ứng dụng

Bảo quản mẫu, môi trường nuôi cấy; giữ các chủng vi sinh…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Daewoo

Xuất xứ: Việt Nam

Số cửa: 2 cửa

Kiểu cửa: Mở về bên phải

Thông số kĩ thuật

Dung tích: 120L

Điện năng tiêu thụ: 105W

Kích thước: 520*606*1365mm

23

Tủ bảo quản lạnh MPR-S313

Ứng dụng

Ổn định nhiệt độ nuôi cấy vi sinh, có thiết kế lắc để nuôi cấy vi sinh vật trong môi trường lỏng…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất:JS

Xuất xứ: Hàn Quốc

Thông số kĩ thuật

Thể tích thiết bị: 165L

Loại gia nhiệt: gia nhiệt

bằng lực đối lưu cưỡng bức

Khoảng nhiệt độ:

Môi trường từ 10oC đến 60oC

Tốc độ lắc: 60 đến 300 vòng / phút

Biên độ lắc: 20mm

Bộ điều khiển vi xử lý PID với

cùng bộ cài thời gian, tự động chuyển,

chế độ chuẩn thời gian

Thiết bị hẹn giờ: Từ1 giây đến

99 phút 59 giây, từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút,

từ 1 giờ đến 99 ngày 23 giờ

Thiết bị an toàn: Thiết bị bảo vệ khi quá nhiệt

Thiết bị tự động dừng khi rò điện

Khoang: 530*530*590mm

Toàn bộ: 925*740*940mm

Bề mặt: 500*495mm

24

Máy lắc ngang có điều nhiệt WNB 22

Ứng dụng

Điều chỉnh nhiệt độ, ổn định nhiệt độ kết hợp lắc ngang tăng hiệu suất phản ứng, ủ mẫu…

Mô tả thiết bị

Thông số kĩ thuật

25

Bể siêu âm S100H

Ứng dụng

Loại khí trong dung dịch trong quá trình chuẩn bị hóa chất cho phân tích

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Elma

Xuất xứ: Đức

Thông số kĩ thuật

- Chọn lựa nhiệt độ trong khoảng từ 30oC đến 80oC
- Điện áp : 220-240V, 50Hz
- Công suất tiêu thụ tổng: 90W
Phụ kiện:
- Giỏ bằng thép không rỉ: Code 100 4170
- Nắp đậy bằng nhựa : Code 100 3278

26

Máy khuấy từ gia nhiệt RH basic

Ứng dụng

Khuấy từ và gia nhiệt mẫu, dùng trong pha hóa chất

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: IKA

Xuất xứ: Đức

Thông số kĩ thuật

Thể tích khuấy tối đa:20 lít

Tốc độ khuấy:50 - 1500 vòng/ phút.

Điều khiển tốc độ, nhiệt độ.

Khả năng gia nhiệt:từ nhiệt độ phòng đến310oC

Màn hình hiển thị số tốc độ và nhiệt độ

Công suất gia nhiệt: 600W

Kích thước đĩa: 135mm

Điện áp: 230V 50/60Hz

Kích thước: 160 x 270 x85mmx

Trọng lượng: 2.5kg

27

Máy Vortex MS3 basic

Ứng dụng

Lắc đều đồng nhất mẫu hoặc dug dịch hóa chất…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: IKA

Xuất xứ: Đức

Thông số kĩ thuật

- Dạng lắc: tròn

- Đường kính lắc: 4.5mm

- Trọng lượng lắc tối đa: 0.5kg

- Công suất: 8W

- Khả năng vận hành: liên tục

- Tốc độ điều chỉnh dạng quét.

- Khả năng lắc: từ 0 đến 3000vòng/phút

- Kích thước: 148 x 205 x 63mm

- Trọng lượng: 2.9kg

28

Máy lắc ổn nhiệt (Thermomixer)

Ứng dụng

Lắc, ổn định nhiệt độ các dung dịch mẫu, ủ mẫu dùng cho chuẩn bị hóa chất, nuôi cấy mô, DNA, RNA và nghiên cứu protein.

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Talboys

Xuất xứ: Mỹ

Thông số kĩ thuật

Đường kính lắc: 3mm

Tốc độ lắc: 300-3000 vòng/phút

Nhiệt độ: dưới nhiệt độ môi trường 17oC đến 100oC

Tốc độ gia nhiệt tối đa:5oC

29

Máy đo PH để bàn Orion 3 star

Ứng dụng

Đo pH môi trường, hóa chất, ứng dụng trong việc pha hóa chất,

pha môi trường nuôi cấy có pH chính xác…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Thermo

30

Máy đo pH để bàn3200P

Ứng dụng

Đo pH môi trường nuôi cấy, dung dịch hóa chất cần pha…

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Agilent

Xuất xứ: Mỹ

Thông số kĩ thuật

Dải đo: -2.000 – 20.000 pH

mV: (-199,9 – 999,9) mV

Khoảng nhiệt độ sử dụng: -5.0 – 110oC

Độ chính xác: pH:0.002 pH;0.03%FS; nhiệt độ0.1oC

31

Chiết quang kế điện tử PAL-1

Ứng dụng

Đo tổng chất rắn hòa tan trong các mẫu….

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Atago

Xuất xứ: Nhật

Thông số kĩ thuật

Phạm vi đo: 0.0 – 53.0% Brix

Nhiệt độ hoạt động: 10 – 100oC

Thể tích mẫu: 3 ml

Hiện thị màn hình LCD

32

Bộ Micropipet

Ứng dụng

Hút thể tích chính xác dung dịch cần lầy

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Orion

Xuất xứ: Mỹ

Thông số kĩ thuật

Gồm 3 chân, trụ đỡ, 7 chỗ để pipetman; bộ pipetman gồm các loại:

100,200,1000,5000 µL.

33

Tủ sấy UNE500

Ứng dụng

Sấy mẫu đến khối lượng không đổi, xác định độ ẩm của mẫu; sấy dụng cụ thí nghiệm

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Memmert

Xuất xứ: Đức

Thông số kĩ thuật

Dung tích: 108L

Kích thước buồng sấy: 560x480x400mm

Đối lưu tự nhiên

Màn hiển thị số LCD

Có hai chương trình đặt thời gian:

- Điều chỉnh: 1’ – 999h

- Điều chinh chạy chương trình 7 ngày

Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 250oC.

Độ chính xác nhiệt đô: 0.5oC

Ba chức năng bảo vệ quá nhiệt

Có RS232 nối máy tính

Điện áp: 220V, 2000W

34

Hệ thống loc nước siêu sạch Synergy

Ứng dụng

Synergy UVlà máy lọc nước siêu tinh khiết (loại 1) từ nước tinh khiết (nước cất, nước RO), thích hợp cho nhiều ứng dụng như sắc ký lỏng (HPLC), sắc ký lỏng ghép khối phổ 2 lần (LCMS/MS), sắc ký khí (GC), sắc ký khí ghép khối phổ 2 lần (GC-MS/MS), quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS), ICP.

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Millipore

Xuất xứ: Mỹ

Thông số kĩ thuật

Kích thước máy chính (Chiều cao x chiều rộng x chiều sâu): 540 x 290 x 380 mm

Trọng lượng của máy chính: 6,7 kg

Áp suất nước tinh khiết cấp cho máy: 0 - 0,3 bar

Kích cỡ đường ống nước cấp: 1/2 inch Gaz M

Nguồn điện: 100 - 250 V ± 10%, 50 - 60 H

Lưu lượng phân phối: 1500 ml/phút

35

Cân phân tích điện tử AR2140

Ứng dụng

Cân các hóa chất cần độ chính xác cao

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Ohaus/Mỹ

Xuất xứ: Trung Quốc

Thông số kĩ thuật

Giá trị vạch chia(g):0.0001g

Khả năng chịu tải tối đa(g):2140

Độ phân giải tối đa:1/30000

36

Cân kỹ thuật điện tử SPS602

Ứng dụng

Cân đếm tính trung bình khối lượng, cân %, cân tổng, giữ hiển thị giá trị cân được lên màn hình.

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Ohaus/ Mỹ

Xuất xứ: Trung Quốc

Thông số kĩ thuật

Trọng lượng cân: 600(g)

Độ chính xác: 10-2g

Khả năng cân x khả năng đọc: 600x0.01g

Độ tuyến tính: ±0.1g

37

Máy hút ẩm ST-1012

Ứng dụng

Hút ẩm phòng thí nghiệm

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Daiwa

Thông số kĩ thuật

Dung tích bình chứa: 4 lít

Lượng hút trong ngày: 13 lít

Trọng lượng: 13kg

38

Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao

Agilent 1260 infinity LC

Thông số kỹ thuật

-Hệ bơm gradient bốn dòng dung môi

-Bộ bơm mẫu tự động hiệu năng cao

- Bộ dẫn xuất sau cột UVE

- Đầu dò mảng diode đa bước song

- Đầu dò huỳnh quang

Ứng dụng

- Phân tích các chỉ tiêu: Vitamin A, vitamin nhóm B, vitamin C, D, E, K, H, P.. polyphenol, catechin, aflatoxin, các hợp chất flavonoid, toxin…

39

Thiết bị chiết pha rắn 12 vị trí (SPE-12port)

40

Tủ lạnh sâu -86

Ứng dụng

Giữ các chủng vi sinh vật, mẫu trong điều kiện âm sâu

Mô tả thiết bị

Hãng sản xuất: Thermo

Xuất xứ: Đức

Thông số kĩ thuật

Dải nhiệt độ: -500C đến -860C

-Thể tích hoạt động của tủ: 949 Lít

-Công suất chứa của tủ:70,000 ống 2 mL

- Công suất tiêu thụ: ≤ 22 kW/ngày

-Diện tích bao phủ ngoài của tủ: ≤ 1,19 m2

-Chủng loại: Tủ dạng đứng

41

Hệ thống sắc ký khí

Perkin – Elmer

Detector: FID, TCD, ECD, NPD

Phân tích khí trong quá trình bảo quản; phân tích acid béo; phân tích tồn dư thuốc bảo vệ thực vật

42

Máy đo màu

Model: CR-410

Xuất xứ: Nhật Bản

Hãng sản xuất: Konica Minolta.

Máy đo mầu các loại thực phẩm: Dùng cho nhiều loại thực phẩm (hạt, bột, rau quả, thực phẩm chế biến, thịt, cá…)

43

Máy nghiền mẫu khô

Model: ZM200

Xuất xứ: EU

Hãng sản xuất: Retsch

Lĩnh vực ứng dụng: nông nghiệp, hóa học, sinh học, y tế, duợc phẩm, nhựa, thực phẩm, vật liệu xây dựng.

44

Máy cất nước 2 lần

Model: WSC/4D

Xuất xứ: Anh

Hãng sản xuất: Hamilton

45

Máy dập mẫu của inox

Model: Bagmixer 400P.

Xuất xứ: Pháp

Hãng sản xuất: Interscience.

Dùng để dập mẫu

-Thể tích: 50 – 400 ml

-Tốc độ dập mẫu cố định 8 lần/giây

- Thời gian dập mẫu có thể điều chỉnh.

46

Máy nghiền mẫu ướt

Model: 8010S

 

 

Hãng sản xuất: Waring

-Dung tích: 1 lít

 

 

- Tốc độ: 22000 rpm / 0,4HP

47

Kính hiển vi 2 mắt Nikon

Model: Eclipse E100

Xuất xứ: Trung Quốc

 

Hãng sản xuất: Nikon

48

Tủ cấy vi sinh vật

Model: JSCB-1200SB

Xuất xứ: Hàn Quốc

Hãng sản xuất: JSR

 

 

Nuôi cấy vi sinh vật
49

Máy lắc vòng ổn nhiệt nuôi cấy vi sinh

Model: LSI-3016R

Xuất xứ: Hàn Quốc

Hãng sản xuất: Labtech

 

Nuôi cấy vi sinh vật
50

Máy dập túi mẫu thể tích nhỏ 5-80 ml

Model: MiniMix 100 P CC

Xuất xứ: Pháp

Hãng sản xuất: Interscience.

 

Dùng để dập mẫu
51

Máy cô mẫu chân không

Model: Centrivap.

Xuất xứ: Mỹ

Hãng sản xuất: Labconco


HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP ĐƠN VỊ ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.626 177 18 -  Email: vpkcntp@vnua.edu.vn  | Liên hệ