MÔ TẢ TÓM TẮT HỌC PHẦN DO KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM PHỤ TRÁCH

CP02001. Vật lý học thực phẩm (Food physics).(2TC : 2 – 0 – 4). Giới thiệu các khái niệm cơ bản trong vật lý thực phẩm; Cân bằng vật chất, cân bằng năng lượng; Truyền khối trong công nghiệp thực phẩm; Lưu biến thực phẩm; Truyền nhiệt ứng dụngMôn học trước:

CP02002. Kỹ thuật thực phẩm (Food engineering)(4TC : 3 – 1 – 8).Mở đầu; Quá trình nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt; Quá trình và thiết bị làm giảm kích thước; Quá trình và thiết bị phân tách hỗn hợp lỏng - rắn bằng phương pháp cơ học; Quá trình và thiết bị chưng cất; Quá trình và thiết bị trích ly rắn – lỏng; Quá trình và thiết bị hấp phụ và trao đổi ion; Quá trình và thiết bị cô đặc; Quá trình và thiết bị sấy; Quá trình và thiết bị kết tinh; Quá trình và thiết bị lên men.Học phần học trước: Vật lý học thực phẩm.

CP02004. Hóa học thực phẩm (Food chemistry)(3TC : 2 – 1 – 6).Nước và các chất khoáng trong thực phẩm;Protein thực phẩmGlucid thực phẩm; Lipid thực phẩm; Các chất có nguồn gốc thứ cấp và chất độc có trong nông sản thực phẩm; Chất màu và chất thơm.Học phần học trước: Hóa học đại cương.

CP02005. Hóa sinh đại cương (General biochemistry)(2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Protein; Vitamin; Enzyme; Nucleic acid; Carbohydrate; Lipid; Sự trao đổi amino acid và protein; Trao đổi chất và năng lượngHọc phần học trước: Sinh học đại cương.

CP02006. Dinh dưỡng học (Nutrition). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Vai trò và nhu cầu các chất dinh dưỡng; Tiêu hóa và hấp thu các chất dinh dưỡng; Dinh dưỡng bệnh tật và sức khoẻ cộng đồng; Chế độ dinh dưỡng cho các nhóm đối tượng khác nhau; Các phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng; Thực phẩm chức năng; An ninh lương thực thực phẩm.Học phần học trước: Hóa học thực phẩm.

CP02007. An toàn thực phẩm (Food safety)(2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Ngộ độc thực phẩm do tác nhân sinh học; Ngộ độc thực phẩm do tác nhân hóa học; Hệ thống HACCP và các chương trình tiên quyết; Các quy định và tiêu chuẩn của Việt Nam về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

CP02008. Vi sinh vật đại cương (General microbiology)(2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Nhóm vi sinh vật nhân sơ; Nhóm vi sinh vật nhân chuẩn; Vi sinh vật phi bào-virus; Trao đổi chất của vi sinh vật; Sinh trưởng, phát triển của vi sinh vật; Các điều kiện ngoại cảnh ảnh hưởng tới hoạt động sống của vi sinh vật.Học phần học trước: Sinh học đại cương.

CP02009. Sinh lý – Hóa sinh nông sản sau thu hoạch (Postharvest physiology and Biochemistry of agricultural products)(3TC : 2 – 1 – 6). Tế bào và mô thực vật; Đặc điểm hình thái và cấu tạo giải phẫu nông sản sau thu hoạch; Các hoạt động sinh lý chủ yếu của nông sản sau thu hoạch; Thành phần hoá học và các biến đổi sinh hoá của nông sản sau thu hoạch; Hormon thực vật. Học phần học trước: Hóa sinh đại cương.

CP02011. Dịch tễ học dinh dưỡng (Nutritional Epidemiology). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Các tỷ lệ thường dùng trong dịch tễ học dinh dưỡng; Phương pháp lấy mẫu và các test thống kê thường dùng; Các phương án nghiên cứu dịch tễ học dinh dưỡng; Sàng lọc, liênquan và nhân quả; Xây dựng mô hình đánh giá tình hình dinh dưỡng ở cộng đồng và cácphương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng; Đánh giá các dự án dinh dưỡng; Thực hành đề tài dịch tễ học dinh dưỡng. Học phần học trước: Xác suất – Thống kê.

CP02012. Phân tích rủi ro (Risk analysis). (2TC:2 - 0 - 4). Giới thiệu chung; Đánh giá rủi ro; Quản lý rủi ro; Truyền thông về rủi ro. Học phần học trước: An toàn thực phẩm.

CP02013. Hóa sinh thực vật (Plant biochemistry).(2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Protein; Vitamin; Enzyme; Nucleic acid; Carbohydrate; Lipid; Sự trao đổi amino acid và protein; Các hợp chất có nguồn gốc thứ cấp. Học phần học trướcHóa học đại cương.

CP02014. Hóa sinh thực phẩm (Food biochemistry). (2TC: 2 - 0- 4).Enzym - chất xúc tác sinh học; Trao đổi chất carbohydrate; Trao đổi chất lipid; Trao đổi chất aminoacid và protein; Trao đổi chất nucleic acid trong cơ thể người.Học phần học trước: Hoá học thực phẩm.

CP02015. Kỹ thuật thực phẩm 1 (.(3TC : 3 – 0– 6).Mở đầu; Quá trình nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt; Quá trình và thiết bị làm giảm kích thước; Quá trình và thiết bị phân tách hỗn hợp lỏng- rắn; Quá trình và thiết bị phân tách hỗn hợp rắn; Quá trình và thiết bị đặc biệt khác.Học phần học trước: Vật lý thực phẩm.

CP02016. Kỹ thuật thực phẩm 2 ((2TC : 2 – 0 – 4).Mở đầu; Quá trình và thiết bị chưng cất; Quá trình và thiết bị trích ly rắn – lỏng; Quá trình và thiết bị hấp phụ và trao đổi ion; Quá trình và thiết bị cô đặc; Quá trình và thiết bị sấy; Quá trình và thiết bị kết tinhHọc phần học trước: Vật lý thực phẩm.

CP02017. Kỹ thuật thực phẩm 3 (Food engineering 3). (1TC : 1 – 0– 2).Phần mở đầu; Quá trình và thiết bị lên men; Quá trình và thiết bị công nghệ enzyme.Học phần học trước: Vi sinh vật thực phẩm.

CP02018. Công nghệ chế biến thực phẩm (Food Processing Technology). (3TC : 3 – 0 – 6).Đặc tính của thực phẩm và lí thuyết trong chế biến thực phẩm; Chuẩn bị nguyên liệu thô; Làm nhỏ kích thước; Quá trình phối trộn và tạo hình; Tách và cô các thành phần của thực phẩm; Lên men và công nghệ enzyme; Chần; Thanh trùng; Tiệt trùng bằng nhiệt; Bay hơi và chưng cất; Ép đùn; Sấy; Nướng và rang; Chiên; Chế biến nhiệt trực tiếp và gián tiếp; Lạnh đông; Sấy thăng hoa và làm khô bằng cách cho đóng băng; Phủ ngoài; Bao gói; Quản lí nguyên liệu, bảo quản sản phẩm và phân phối. Học phần học trước: Kỹ thuật thực phẩm 3.

CP02019. Đồ án công nghệ chế biến thực phẩm (Project on Food Processing Technology). (1TC : 0 – 1 – 2).Thuyết minh qui trình công nghệ Tính và chọn thiết bị;. Tính xây dựng; Tính hiệu quả kinh tế. Học phần học trước: Công nghệ chế biến thực phẩm.

CP02020. Thực tập kĩ thuật thực phẩm (Food Engineering Practice) (1TC : 0 – 1 – 2)Mở đầu;Các quy định trong xưởng thực tập;Nguyên lí cơ bản và hướng dẫn vận hành các thiết bị trong xưởng;Các bài thực hành công nghệ trong xưởng thực tập;Hướng dẫn viết báo cáo thực hành.Học phần học trước: Kĩ thuật thực phẩm 1.

CP02021.   Đồ án kĩ thuật thực phẩm (Food Engineering Projects)(1TC : 0 – 1 – 2)

Giới thiệu chung; Đồ án các công nghệ nhiệt độ thấp; Đồ án các công nghệ nhiệt độ caoĐồ án các công nghệ nhiệt độ thường; Đồ án các công nghệ hỗn hợp; Một số đồ án Công nghệ thực phẩm cụ thể. Học phần học trước: Kĩ thuật thực phẩm 1.

CP03001. Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng (Management System andQuality Assurance). (2TC: 2– 0 - 4).Chất lượng thực phẩm; Hoạt động quản lý và kiểm tra chất lượng thực phẩm; Kỹ thuật lấy mẫu kiểm tra trong sản xuất; Kỹ thuật kiểm tra thống kê trong sản xuất; Hệ thống quản lý chất lương theo Iso 9000; Hệ thống quản lý chất lượng theo Iso 22000; Hệ thống quản lý chất lượng theo HACCP; Giới thiệu một số hệ tiêu chuẩn quản lý chất lượng trên thế giới. Học phần học trước: Vi sinh vật thực phẩm.

CP03002. Thực phẩm truyền thống(Traditional Food). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Các sản phẩm truyền thống chế biến từ đậu đỗ; Các sản phẩm truyền thống chế biến từ ngũ cốc; Các sản phẩm truyền thống chế biến từ rau quả; Các sản phẩm truyền thống chế biến từ thịt; Các sản phẩm truyền thống chế biến từ thủy hải sản. Học phần học trước: Vi sinh vật thực phẩm.

CP03003. Công nghệ sau thu hoạch (Postharvest handling of agricultural products). (3TC : 2,5 – 0,5– 6).Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng nông sản sau thu hoạchThu hoạch và quản lý sản phẩm trên đồng ruộng; Sơ chế nông sản sau thu hoạchNguyên lý và phương pháp bảo quản nông sảnVận chuyển phân phối - tiêu thụ nông sản;Chất lượng và quản lý chất lượng nông sản sau thu hoạchHọc phần học trước:

CP03004. Công nghệ sinh học thực phẩm (Food biotechnology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Cơ sở của CNSH; Ứng dụng của thực vật chuyển gen; Các công nghệ sử dụng nấm men và sản phẩm; Các công nghệ sử dụng vi khuẩn và sản phẩm; Enzyme có nguồn gốc vi sinh vật; Công nghệ sinh học trong đánh giá chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

CP03006. Đánh giá cảm quan thực phẩm (Food Sensory Evaluation).(2TC : 1 – 1 – 4).Chất lượng cảm quan và phân tích cảm quan thực phẩm; Cơ chế hoạt động của cơ quan cảm giác; Phép thử cảm quan; Tổ chức buổi thử cảm quan. Học phần học trước: Xác suất thống kê.

CP03007. Vi sinh vật ứng dụng trong thực phẩm (Food Microbiology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Hệ vi sinh vật thực phẩm; Các quá trình lên men; Quá trình phân giải các hợp chất chứa Nito; Quá trình sinh tổng hợp các chất có hoạt tính sinh học cao nhờ vi sinh vật; Phương pháp phân tích vi sinh vật trong thực phẩm. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

CP03008. Công nghệ chế biến nông sản (Agro-processing technology)(4TC : 3 – 1 – 8).Sữa nguyên liệu; Một số quá trình cơ bản trong quá trình sản xuất các sản phẩm sữa; Một số sản phẩm sữa; Nguyên liệu rau quả (Tự đọc tài liệu); Đóng hộp rau quả; Kỹ thuật sản xuất một số loại đồ hộp rau quả; Sản xuất tinh bột ; Sản xuất gạo và một số sản phẩm từ gạo; Sản xuất các sản phẩm từ bột mìHọc phần học trước: Kỹ thuật thực phẩm.

CP03009. Công nghệ lạnh và lạnh đông (Food Freezing Technology)(2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Khái niệm và định nghĩa cơ bản của kĩ thuật lạnh; Cơ sở nhiệt động của kĩ thuật lạnh; Làm lạnh thường; Làm lạnh đông thực phẩm; Bảo quản lạnh và bảo quản lạnh đông thực phẩm; Kĩ thuật rã đông thực phẩm. Học phần học trước: Vật lí học thực phẩm.

CP03011. Công nghệ chế biến đậu đỗ (Bean processing technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Giới thiệu chung về nguyên liệu; Sản xuất bột và tinh bột đậu xanh; Sản xuất miến đậu xanh; Sản xuất bột đậu tương không tách béo; Sản xuất bột đậu tương tách béo; Sản xuất protein đậu tương cô đặc; Sản xuất protein đậu tương phân tách; Sản xuất các sản phẩm protein kết cấu; Sản xuất sữa đậu nành; Sản xuất tempeh, nước tương (soysauce) và miso.Học phần học trước: Kỹ thuật thực phẩm 3.

CP03014. Tối ưu hóa trong công nghệ thực phẩm (Optimization for Food Engineering)(2TC : 2– 0 – 4).Mở đầu; Cơ sở toán học hữu quan; Quy hoạch toán học để xử lí bài toán tối ưu; Bài toán vận tải Bài toán dự trữ và lưu kho; Bài toán tổ chức lao động hợp lí; Một số ứng dụng trên môi trường điện toán.Học phần học trước: Toán cao cấp.

CP03015. Vệ sinh nhà máy thực phẩm (Food plant sanitation). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Tổng quát về vệ sinh khử trùng nhà máy thực phẩm; Vi sinh vật và Thực phẩm; Các nguy cơ gây nhiễm độc và giảm chất lượng thực phẩm; Vệ sinh cá nhân và Quy trình xử lý thực phẩm vệ sinh; Các hợp chất tẩy rửa và Phương pháp vệ sinh khử trùng; Hệ thống tẩy rửavà vệ sinh khử trùng; Phế thải thực phẩm; Kiểm soát dịch hại; Vệ sinh khử trùng nhà máy sản xuất các sản phẩm rau quả; Quản lý và chất lượng của hệ thống vệ sinh khử trùng nhà máy thực phẩm. Học phần học trước: Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng.

CP03016. Bảo quản thực phẩm (Food storage)(2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Khái niệm về thực phẩm, tầm quan trọng của công tác bảo quản thực phẩm và thực trạng bảo quản thực phẩm ở nước ta hiện nay; Đặc điểm của thực phẩm; Sự hư hỏng của thực phẩm và nguyên lý bảo quản thực phẩm; Các phương pháp bảo quản thực phẩm; Công nghệ bảo quản một số loạithực phẩm chính. Học phần học trước: Hoá học thực phẩm.

CP03018. Công nghệ chế biến cà phê, ca cao (Coffee, cacao processing technology)(2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Nguyên liệu trong chế biến cà phê, ca cao; Công nghệ chế biến cà phê nhân Kỹ thuật sản xuất cà phê rang xay và cà phê hòa tan; Công nghệ cacao.Học phần học trước: Hóa học thực phẩm

CP03019. Công nghệ chế biến Dầu thực vật (Technology of vegetable oil). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Hoá học dầu thực vật; Những nguyên liệu chứa dầu thực vật; Công nghệ khai thác dầu thực vật; Kỹ thuật tinh chế dầu thực vật; Kiểm tra chất lượng dầu thực vật; Chế biến dầu   thực vật. Học phần học trước:Kỹ thuật thực phẩm 3.

CP03020. Công nghệ chế biến chè(Tea processing technology).(2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Giới thiệu chung; Nguyên liệu trong chế biến chè; Công nghệ chế biến chè đen; Công nghệ chế biến chè xanh; Công nghệ chế biến các loại chè bán lên menHọc phần học trước: Hóa học thực phẩm

CP03022. Phụ gia thực phẩm (Food additives). (2TC : 1.5 – 0.5 – 4).Phụ gia dùng trong bảo quản thực phẩm; Phụ gia làm thay đổi cấu trúc sản phẩm; Phụ gia làm thay đổi tính chất cảm quan của sản phẩm; Phụ gia hỗ trợ kĩ thuật chế biến. Học phần học trước: Hóa học đại cương.

CP03023. Luật thực phẩm (Food Legistration). (2TC : 1 – 1 – 4). Khái niệm chung về luật thực phẩm; Tiêu chuẩn hóa và Luật thực phẩm; Luật An toàn thực phẩm; Quy chế ghi nhãn mác hàng hóa; Trình tự xuất nhập khẩu thực phẩm; Luật sở hữu trí tuệ; Luật thực phẩm trên thế giới. Học phần học trước: Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng.

CP03025. Đồ án Quản lý chất lượng (Project on Quality Management). (1TC: 0 - 1 - 2)Mở đầu; Thuyết minh quy trình công nghệ; Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001-2008; Lập kế hoạch HACCP. Học phần học trước: Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng.

CP03028. Công nghệ sản xuất đồ uống có cồn (Alcoholic beverage processing technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Công nghệ sản xuất cồn; Công nghệ sản xuất vang; Công nghệ sản xuất bia.Học phần học trước: Kỹ thuật thực phẩm 3.

CP03029. Công nghệ enzyme (Enzyme technology). (2TC : 2 – 0 – 4).Enzyme – chất xúc tác sinh học;Sn xuchếphm enzym t vi sinh;Sn xut enzyme thực vt vàđộng vt;Enzym cđịnh (immobilized enzymes); Một s enzym ch yếu vàng dng chúng trong chế biến thực phẩm. Học phần học trước: Hóa học thực phẩm.

CP03030. Thực phẩm chức năng(Functional Foods). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Những vấn đề chung về thực phẩm chức năng; Các hợp chất (hoạt tính sinh học) chức năng trong thực phẩm; Thực phẩm chức năng và sức khỏePhát triển các sản phẩm và các nhóm sản phẩm thực phẩm chức năng. Học phần học trước: Dinh dưỡng học.

CP03031. Xử lý nước thải thực phẩm (Food Waste Water Treatment). (2TC : 2 – 0 – 4).Nướcthải; Các phương pháp xử lý nước thải; Quy trình công nghệ xử lý nước thải; Thiết kế các quy trình xử lý nước thải – Các lưu ý; Xử lý nước thải trong công nghiệp chế biến thịt; Xử lý nước thải trong công nghiệp chế biến cá; Xử lý nước thải trong công nghiệp sản xuất rượu, bia; Xử lý nước thải trong CNCB sữa, đường, bột và đồ hộp rau quả. Học phần học trước: Hóa học đại cương.

 

CP03034. Độc tố học thực phẩm (Food Toxicology). (2TC : 2 – 0 – 4).Xâm nhập, chuyển hóa và đào thải chất độc trong cơ thể; Các chất độc tự nhiên; Độc tố trong công nghiệp thực phẩm; Độc tính hoá chế; Một số biện pháp phòng tránh và loại trừHọc phần học trước: An toàn thực phẩm.

CP03035. Công nghệ lên men thực phẩm (Food Fermentation Technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Nhập môn về công nghệ lên men; Những nguyên lý cơ bản trong công nghệ lên men; Kỹ thuật tuyển chọn, cải tiến và bảo quản giống vi sinh vật; Dinh dưỡng và môi trường lên men; Phương pháp và kỹ thuật lên men; Các quá trình lên men cơ bản và động học của quá trình tạo sản phẩm; Thiết bị lên men; Xử lý chất thải đầu ra của quá trình lên men; Tính toán hiệu quả kinh tế của quá trình lên men. Học phần học trước: Vi sinh vật thực phẩm.

CP03036. Kiểm nghiệm thực phẩm (Food testing) (3TC:2,5 - 0,5 - 6). Phương pháp lấy mẫu; Phân tích cảm quan; Phân tích lý hóa; Phân tích vi sinh; Phân tích độc chất trong thực phẩm; Đánh giá một số mặt hàng thực phẩm. Học phần học trước: Hóa sinh đại cương.

CP03038. Bảo quản nông sản, thực phẩm (Storage of agricultural products and food). (3TC : 2,5 – 0,5 – 6).Giới thiệu chung; Đặc điểm của nông sản, thực phẩm; Sự hư hỏng của nông sản, thực phẩm và nguyên lý bảo quản; Các phương pháp bảo quản nông sản, thực phẩm; Công nghệ bảo quản một số loại nông sản, thực phẩm chínhHọc phầnhọc trước: Hoá học thực phẩm.

CP 03039. Công nghệ bao gói thực phẩm (Food packaging technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Đặc điểm của TP; Các nguyên nhân gây hư hỏng TP;Vai trò và chức năng của bao gói TP; Vật liệu bao gói;Đóng gói TP; Tái sử dụng và tái sản xuất bao bì; Bao gói và môi trường. Học phần học trước: Hóa học thực phẩm.

CP 03040. Xử lý phế, phụ phẩm trong công nghệ thực phẩm (Food By-product Ultilization) (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Bài mở đầu: Giới thiệu về môn học và tài liệu tham khảo;Xử lý phế phụ phẩm trong chế biến rau quả;Xử lý phế phụ phẩm trong chế biến các loại hạt;Xử lý phế phụ phẩm trong sản xuất đường từ cây mía;Xử lý phế phụ phẩm trong giết mổ và chế biến thịt, trứng, sữa;Xử lý phế phụ phẩm trong chế biến thuỷ, hải sản. Học phần học trước: CN chế biến nông sản.

CP 03041. Công nghệ sau thu hoạch hạt (Postharvest technology of grain products). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Đặc điểm của hạt; Các biểu hiện hư hỏng và nguyên nhân;Các quá trình thu hoạch và sau thu hoạch hạt; Nguyên lí và phương pháp bảo quản hạt;Kho và dụng cụ tồn trữ hạt. Học phần học trước: Sinh lý – Hóa sinh nông sản sau thu hoạch.

CP 03042. Công nghệ sau thu hoạch rau quả (Postharvest handling of fruits and vegetables). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng rau quả sau thu hoạch; Thu hoạch và quản lý rau quả trên đồng ruộng; Sơ chế rau quả sau thu hoạch; Nguyên lý và phương pháp bảo quản rau quả; Vận chuyển và tiêu thụ rau quả; Chất lượng và quản lý chất lượng rau quả sau thu hoạch. Học phần học trước: Sinh lý hóa sinh nông sản sau thu hoạch.

CP 03046. Công nghệ bảo quản hoa cắt (Cut-flower preservation technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4). Đặc điểm của hoa cắt; Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng và tuổi thọ hoa cắt STH;Các quá trình sau thu hoạch hoa cắt; Bảo quản hoa cắt;Chăm sóc hoa cắt tại cửa hàng bán lẻ và tại gia đình. Học phần học trước: Công nghệ sau thu hoạch rau quả.

CP 03047. Công nghệ bảo quản quả (Fruit preservation technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Phân loại, biến đổi sinh lý hóa sinh của quả sau thu hoạch; Công nghệ bảo quản quả nhiệt đới; Công nghệ bảo quản quả á nhiệt đới; Công nghệ bảo quản quả ôn đới. Học phần học trước: Công nghệ sau thu hoạch rau quả.

CP 03048. Công nghệ bảo quản rau (Vegetables preservation technology). (2TC : 1,5 – 0,5 – 4).Đặc điểm của rau;Các nguyên lý chung bảo quản rau; Công nghệ bảo quản các loại rau ăn quảCông nghệ bảo quản các loại rau ăn hoa, thân, lá; Công nghệ bảo quản các loại rau dưới mặt đất; Quản lý chất lượng rau trong BQ. Học phần học trước: Công nghệ sau thu hoạch rau quả.

CP 03049Kho bảo quản nông sản (Warehouse of agricultural products storage) (2TC:1,5 - 0,5 - 4).Yêu cầu kỹ thuật của kho tàng ;Phân loại kho; Đặc điểm cơ bản của một số loại kho;Thiết kế và xây dựng kho. Học phần học trước: Bảo quản nông sản thực phẩm.

CP03050. Quản lý chuỗi cung ứng và truy xuất nguồn gốc thực phẩm (Food supply chain management and traceability). (2TC:1,5 - 0,5 - 4)Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm. Truy xuất nguồn gốc. Quản lý lưu kho. Quản lý vận chuyển. Các mối quan hệ hậu cần và các dịch vụ của bên thứ ba. Vai trò của thông tin trong quản lý chuỗi cung ứng. Mô hình tham khảo các hoạt động chuỗi cung ứng (SCOR).

Học phần học trước: An toàn thực phẩm

CP03051. Kỹ thuật thanh tra an toàn thực phẩm (Inspection Techniques in Food safety). (2TC: 1 - 1 - 4). Một số khái niệm chung; Tài liệu căn cứ pháp lý thực hiện thanh tra an toàn vệ sinh thực phẩmNguyên tắc tổ chức thanh tra an toàn vệ sinh thực phẩm; Giám sát, điều tra, xử lý các vi phạm an toàn vệ sinh thực phẩm. Học phần học trước: An toàn thực phẩm.

CP03052. Phát triển sản phẩm thực phẩm (Food Product Development)(2TC:1,5 -   0,5 - 4). Giới thiệu chung; Kiến thức cơ bản trong phát triển sản phẩm thực phẩm; Người tiêu dùng trong phát triển sản phẩm; Quy trình phát triển sản phẩm. Học phần học trước: Hóa học thực phẩm

CP03053. Bảo quản, chế biến nông sản đại cương (Fundamental of preservation and processing for agricultural products).(2TC: 1,5 - 0,5 - 4)Tổn thất nông sản sau thu hoạch và tầm quan trọng của bảo quản và chế biến nông sản sau thu hoạch; Đặc điểm của nông sản; Môi trường bảo quản nông sản; Sinh vật hại nông sản sau thu hoạch; Thu hoạch, phân loại, bao gói, và lưu kho nông sản; Nguyên lý và phương pháp BQ nông sản, thực phẩm; Chế biến nông sản; Quản lý chất lượng Nông sản. Học phần học trước: Hóa sinh đại cương.

CP03054. Công nghệ sản xuất bánh kẹo (Confectionery processing technology). (2TC : 1.5 – 0.5 – 4).Phân loại bánh kẹo; Nguyên liệu trong sản xuất bánh kẹo; Công nghệ sản xuất bánh bích quy; Giới thiệu về bánh gia vị và các loại bánh khác; Công nghệ sản xuất kẹo. Học phần học trước: Kỹ thuật thực phẩm 3.

CP03056 :Công nghệ chế biến ngũ cốc (Cereal Processing Technology)(2TC : 1.5 – 0.5 – 4). Cơ sở khoa học về ngũ cốc;Sản xuất tinh bộtSản xuất gạo và một số sản phẩm từ gạo ;Sản xuất các sản phẩm từ bột mì . Học phần trước :Kỹ thuật thực phẩm 3.

CP03057Công nghệ chế biến rau quả (Fruit and Vegetable Processing). (2TC: 1,5 – 0.5 – 4).Nguyên liệu rau quả; Đóng hộp rau quả; Lên men rau quả; Sấy rau quả; Lạnh đông rau quả.Học phần học trước: Kỹ thuật thực phẩm 3.

CP03058. Công nghệ chế biến sữa (Milk Processing Technology). (2TC : 1.5 – 0.5 – 4). Sữa nguyên liệu; Một số quá trình cơ bản trong quá trình sản xuất các sản phẩm sữa; Một số sản phẩm sữa. Học phần học trước: Kỹ thuật thực phẩm 3

CP03065. Quy phạm thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Good Agricultural Practices). (2TC: 1,5 - 0,5 - 4). Tầm quan trọng của thực hành nông nghiệp tốt trong chuỗi cung ứng nông sản; Giới thiệu các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt; Các vấn đề chung về thực hành nông nghiệp tốt (GAP); Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) trong sản xuất cây trồng; Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) trong chăn nuôi; Tổ chức tập huấn về thực hành nông nghiệp tốt GAP; Thuận lợi và khó khăn trong việc thực hành nông nghiệp tốt (GAP) ở Việt Nam. Học phần học trước: Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng.

CP03066. Bệnh học thực phẩm (Food borne disease). (2TC: 2 - 0 - 4). Mối liên hệ giữa thực phẩm và bệnh tật; Chi phí cho ô nhiễm thực phẩm và lợi ích của công tác phòng chống; Các bệnh truyền qua thực phẩm; Chiến lược phòng ngừa và kiểm soát bệnh thực vật và động vật có ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm; Các phương pháp xác định một số bệnh truyền qua thực phẩm. Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.

CP03067. Quản lý bếp ăn công nghiệp (Industrial catering management). (2TC:1,5 - 0,5 - 4). Thiết kế bếp ăn công nghiệp; Các thiết bị, dụng cụ và phương tiện phục vụ bếp ăn công nghiệp; Nhân viên bếp ăn công nghiệp; Phương pháp lên thực đơn; Vận hành bếp ăn công nghiệp; An toàn vệ sinh thực phẩm đối với bếp ăn công nghiệp. Học phần học trước: Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng.

CP03068. Kỹ thuật sinh học phân tử và miễn dịch trong phân tích thực phẩm (Molecular Biological Methods in Food Analysis). (2TC:2 - 0 - 4). Các mục tiêu trong phân tích thực phẩm; Phương pháp chuẩn bị mẫu và tách chiết phân tử mục tiêu trong thực phẩm; Phương pháp PCR và các loại PCR trong phân tích thực phẩm; Phương pháp lai phân tử; Phương pháp immunochemical assay và Biosensor trong phân tích thực phẩm. Học phần học trước: Công nghệ sinh học thực phẩm.

CP03069. Marketing thực phẩm (Food marketing). (2TC:1,5 - 0,5 - 4). Giới thiệu chung; Khái quát về marketing; Thị trường và người tiêu dùng thực phẩm; Marketing trong doanh nghiệp thực phẩm. Học phần học trước:

CP03070. Truyền thông giáo dục An toàn vệ sinh thực phẩm (Food Safety and Hygiene: Communication and education). (2TC:1,5 - 0,5 - 4). Một số vấn đề chung về vệ sinh an toàn thực phẩm; Những nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm; Ngộ độc thực phẩm; Thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn vệ sinh thực phẩm; Các phương pháp và kỹ năng truyền thông; Giải pháp nâng cao hiệu quả truyền thông giáo dục an toàn vệ sinh thực phẩm; Hướng dẫn thực hành vệ sinh an toàn thực phẩm. Học phần học trước: An toàn thực phẩm.

CP03071. Kiểm soát ngộ độc thực phẩm (Foodborne Illness Outbreak Management). (2TC:1,5 - 0,5 - 2). Một số khái niệm chung; Đặc điểm dịnh tễ học ngộ độc thực phẩmNguyên tắc kiểm soát ngộ độc thực phẩm; Giám sát, điều tra, xử lý và thống kê ngộ độc thực phẩm. Học phần học trước: An toàn thực phẩm.

CP03075. Thực tập nghề nghiệp (vocational training). (4TC : 0 – 4 – 8).Tìm hiểu về cơ sơ sản xuất; Tìm hiểu về thành phần, tiêu chuẩn chất lượng nguyên liệu, sản phẩm; Nắm bắt được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, kỹ thuật sử dụng các thiết bị và các thông số công nghệ trong từng công đoạn của quy trình sản xuất; Nắm bắt được phương thức/ hệ thống quản lý chất lượng; Liên hệ, phân tích, thảo luận giữa lý thuyết được học và thực tiễn sản xuất. Điều kiện: từ học kỳ thứ 5

CP04997. Khóa luận tốt nghiệp (Thesis).(10TC : 0 – 10 – 20). Sinh viên thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học nhằm nâng cao năng lực nghiên cứu : kỹ năng tìm kiếm, phân tích và tổng hợp thông tin, phương pháp nghiên cứu, kỹ năng phòng thí nghiệm, viết và trình bày một vấn đề khoa học theo định hướng chuyên ngành quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm. Điều kiện: theo quy định dạy và học của Học viện.

CP04999. Khóa luận tốt nghiệp (Thesis).(10TC : 0 – 10 – 20). Sinh viên thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học nhằm nâng cao năng lực nghiên cứu : kỹ năng tìm kiếm, phân tích và tổng hợp thông tin, phương pháp nghiên cứu, kỹ năng phòng thí nghiệm, viết và trình bày một vấn đề khoa học theo định hướng ngành công nghệ sau thu hoạch. Điều kiện: theo quy định dạy và học của Học viện.

CP04998. Khóa luận tốt nghiệp (Thesis).(10TC : 0 – 10 – 20). Sinh viên thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học nhằm nâng cao năng lực nghiên cứu : kỹ năng tìm kiếm, phân tích và tổng hợp thông tin, phương pháp nghiên cứu, kỹ năng phòng thí nghiệm, viết và trình bày một vấn đề khoa học theo định hướng ngành công nghệ thực phẩm. Điều kiện: theo quy định dạy và học của Học viện.

Bổ sung mô tả 4 mã mới: CP03075; CP04997; CP04999; CP04998


KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.626 177 18 -  Email: vpkcntp@vnua.edu.vn  | Liên hệ