BỘ MÔN CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH

(Department of Postharvest Technology)

1. Giới thiệu chung

Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch là một trong bộ môn đầu tiên của khoa Công nghệThực phẩm, được thành lập theo quyết định số …………. của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, nay là Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

2. Đội ngũ cán bộ

STT

Họ và tên

Học hàm

Học vị

Nơi tốt nghiệp

Chức vụ

1

Nguyễn Thị Bích Thủy

Phó giáo sư

Tiến sỹ

Đại học Kasetsart, Thái Lan

Trưởng bộ môn, Giảng viên chính

2

Vũ Thị Kim Oanh

Tiến sỹ

Phó trưởng bộ môn, Giảng viên

3

Hoàng Thị Minh Nguyệt

Tiến sỹ

Giảng viên

4

Nguyễn Thị Thu Nga

Thạc sĩ

Giảng viên

5

Nguyễn Thị Hạnh

Thạc sĩ

Giảng viên

6

Nguyễn Trọng Thăng

Thạc sĩ

Đại học quốc gia Chungnam, Hàn Quốc

Giảng viên

7

Nguyễn Thị Liên Minh

Kỹ sư

Kỹ thuật viên

 3. Chức năng, nhiệm vụ của bộ môn

  • Giảng dạy ở bậc đại học và sau đại học các học phần chuyên môn vềCông nghệ sau thu hoạch; Tham gia đào tạo Ngành Công nghệ Thực phẩm, chuyên ngành Quản lý chất lượng và Vệ sinh an toàn thực phẩm;
  • Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực trên;
  • Hỗ trợ Khoa Công nghệ Thực phẩmquản lý và vận hành các ngành/chuyên ngành đào tạo:Công nghệ sau thu hoạch, công nghệ thực phẩm và Quản lý chất lượng và ATTP.

4. Môn học giảng dạy

5. Hoạt động nghiên cứu khoa học

Các hướng nghiên cứu chính

Ứng dụng công nghệ xử lý trước thu hoạch cải thiện chất lượng và làm chậm chín một số loại quả

- Xây dựng qui trình VietGAP áp dụng cho rau quả

-  Nghiên cứu ảnh hưởng của chất kích thích sinh trưởng đến năng suất, chất lượng và khả năng bảo quản các loại rau, hoa, quả

- Nghiên cứu quy trình công nghệ bảo quản các loại rau, hoa, quả

- Nghiên cứu các giải pháp khoa học và công nghệ hạn chế hư hỏng rau, quả bảo quản ở điều kiện bình thường.

- Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ bảo quản, 1-MCP và Ethylene đến khả năng bảo quản của  các loại rau, quả tươi

- Nghiên cứu sự biến đổi về chất lượng quả và các polysaccharides thành tế bào trong quá trình chín của các loại quả và rau ăn quả

Nghiên cứu ảnh hưởng của xử lý Gibberellic Acid, Vitamin C và Calcium trên lá đến chất lượng một số loại quả

- Nghiên cứu khả năng bảo quản rau, củ, quả bằng các loại màng bao gói

- Nghiên cứu khai thác các hợp chất tự nhiên có hoạt tính sinh học cao

- Các kĩ thuật khử độc tố cho thực phẩm (rau, củ , quả, hạt) sau thu hoạch và trước chế biến bằng công nghệ sinh học

- Các giải pháp phòng trừ sự gây hư hỏng thực phẩm tươi sống của VSV, enzyme sau thu hoạch

- Xây dựng các tiêu chuẩn phòng ngừa dịch hại tổng hợp sau thu hoạch

6. Các công trình đã công bố trên các tạp chí chuyên ngành và hội thảo khoa học trong và ngoài nước

6.1. Tạp chí khoa học

Thi Ngoc Ha Lai,Christelle André,Hervé Rogez,Eric Mignolet,Thi Bich Thuy Nguyen,Yvan Larondelle. 2015. Nutritional composition and antioxidant properties of the sim fruit (Rhodomyrtus tomentosa). Food chemistry, 168: 410-6

Lai TN,Herent MF,Quetin-Leclercq J,Nguyen TB,Rogez H,Larondelle Y,André CM. 2013. Piceatannol, a potent bioactive stilbene, as major phenolic component in Rhodomyrtus tomentosa. Food chemistry. 138 (2-3): 1421-30


Yunbo Wang, NguyenTrong Thang, Lee Mira, Chang Keun Sung. 2014. A staining method for assessing the viability of E. vermicola conidia. Curr Microbiol 69:53-55.


Vu Thi Kim Oanh, Ug-Yong Lee, Jin-Ho Choi, Han-Chan Lee, and Jong-Pil Chun. 2012. Changes of Fruit Characteristics and Cell wall component during Maturation and Ripening in Asian Pear ‘Hanareum’, ‘Manpungbae’ and ‘Niitaka’ (Pyrus pyrifolia Nakai.). Kor. J. Hort. Sci. Technol. 30(4): 345-356.


Tran Thi Dinh, Nguyen Thi Nhung, Tran Thi Lan Huong, Dao Thien, Nguyen Thi Bich Thuy. 2012. Research on Processing of Beverage from Pomelo and Aloe. Journal of Science and Development. Journal of Science and Developtment, Vol 10 (5): 714-722


Dao Thien, Tran Thanh Hoa, Tran Thi Lan Huong, Nguyen Thi Bich Thuy. 2012. Modelling for Growth of Mould. Journal of Science and Development. Journal of Science and Developtment, Vol 10 (5): 792-797


Nguyen Phan Thiet, Nguyen Thi Bich Thuy. 2012. Effect of 1-Methylcyclopropene on the Storage Life of Litchi Fruits (Litchi sinensis Sonn.). Journal of Science and Development. Journal of Science and Developtment, Vol 10 (5): 798-804


Nguyen Trong Thang, Ngo Xuan Manh. 2011. Isolating and Selecting Microorganisms with the Ability to Biosynthetic Chitosanase Enzyme from Phuoclong’s (NhaTrang) Soil Sample. Journal of Science and Developtment, Vol. 9 (3): 476-484


Nguyen Thi Bich Thuy. 2011. Using plant regulator and micronutrients to improve “Huong Chi” longan yield and quality. Journal of Agriculture and Rural Development, Vol. 10: 25-31


Nguyen Thi Bich Thuy. 2011. Using plant regulator and micronutrients to improve quality and extend storage life of “Huong Chi” longan fruits. Journal of Agriculture and Rural Development, Vol. 12: 32-37


Vu Thi Thuy, Nguyen Thi Bich Thuy. 2011. Effect  of harvesting maturity on quality and storage life of  litchi fruits. Journal of Science and Developtment, Vol. 9 (2): 265-270


Tran Thi Thu Huyen, Nguyen Thi Bich Thuy. 2011. Effect of chitosan on physical and biochemical changes of longan after harvest. Journal of Science and Developtment, Vol. 9 (2): 271-277


Nguyen Thi Bich Thuy. 2011. Effect of modified atmosphere packaging on chilling injury development and physical and biochemical changes of bananans stored at low temperature. Journal of Science and Development, Vol. 9 (1), pg. 16-23


Dao Thi Van Anh, Nguyen Thi Bich Thuy. 2011. Influence of storage condition on colour change of litchi pericarp after harvest. Journal of Science and Developtment, Vol. 9 (3): 402-409


Nguyen Manh Khai, Nguyen Thi Bich Thuy. 2011. Influence of preharvest Kiviva treatment on quality and storability of fresh litchi fruits. Journal of Science and Developtment, Vol. 9 (3): 446-451


Duong Thi Hoan, Nguyen Thi Bich Thuy. 2011. Extension of quality and shelf life of green bok choy (Brassica chinensis L.) using after low temperature storage. Journal of Science and Developtment, Vol. 9 (3): 431-438


Vu Thi Kim Oanh. 2011. Changes in respiration rate and quality parameters during maturation and ripening in Asian pears. J. Sci. Dev. 9 (Eng.Iss. 1): 163-174.


Vu Thi Kim Oanh, Kazuhiro Matsumoto, Yong-Soo Hwang and Jong-Pil Chun. 2010. Changes of Cell Wall Polysaccharides during Berry Ripening in Grapes (Vitis spp.). Hort. Environ. Biotechnol. 51(6): 513-519.


Kazuhiro Matsumoto, Byung-Ki Kim, Vu Thi Kim Oanh, Jeong-Hak Seo, Hong-Ki Yoon, Mun-Kyun Park, Yong-Soo Hwang and Jong-Pil Chun. 2007. Comparison of Sugar Compositions and Quality Parameters during Berry Ripening between Grape Cultivars. Kor. J. Hort. Sci. Technol. 25(3): 230-234


6.2. Hội thảo khoa học

Vu Thi Kim Oanh and Vu Thi Hang. 2013. Effect of postharvest treatment with 1-METHYLCYCLOPROPENE on the quality and storage life of Cilantro in atmospheric condition (poster). VBFoodNet Conference on Postharvest Technology, Food Chemistry, and Processing: “Developing The Supply Chain Towards More Healthy Food”. Hanoi University of Agriculture, Việt Nam.

Vu Thi Kim Oanh. 2012. Changes of fruit quality during maturation and ripening in Asian Pears – Promotion the research results and application in fractice. The Synthesis and Evaluation workshop on “Improving Food Quality and Safety through Good Agricultural and Postharvest Practices in Fresh Produce”. Mekong Institute, Khon Kaen, Thailand.

Ha N. Lai, Thuy B. Nguyen, Marie-France Hérent, Yvan Larondelle, Christelle André. 2012. Sim (Rhodomyrtus tomentosa), a native fruit of South-East Asia, as a new super fruit? Discovery of piceatannol, a potent bioactive stilbene, as major phenolic component. The 26th International Conference on Polyphenols, Florence, Italie, 2012.

Thi Ngoc Ha Lai, Marie-France Herent, Joëlle Quetin-Leclercq, Thi Bich Thuy Nguyen, Hervé Roge, Yvan Larondelle, Christelle M. André. 2013. Effect of the location and maturity stade on the phenolic content and antioxidant capacity of sim fruit (Rhodomyrtus tomentosa (Ait.) Hassk.). The Mekong Food 2 Conference 2011

LAI T. N. Ha, Hervé ROGEZ, Rosana CHIRINOS, NGUYEN T. B. Thuy, Yvan LARONDELLE. 2011. Effect of the location and maturity stage on the phenolic content and antioxidant capacity of sim fruit (Rhodomyrtus tomentosa (Ait.) Hassk.). The second Conference on Food Science & TechnologyCan Tho, November 9-12, 2011

Dao Thi Van Anh, Nguyen Thi Bich Thuy. 2010. Effect of storage condition on skin browning and quality of litchi fruits. ISSAAS International Congress 2010, Bali, Indonesia.

Vu Thi Kim Oanh, Ug-Yong Lee, Yoon-Soo Choi, Yong-Soo Hwang and Jong-Pil Chun. 2010. Changes in Fruit Quality and Cell Wall Polysaccharides during Maturation and Ripening in Asian Pears. Kor. J. Hort. Sci. Technol. 28 (1): 98-99.

Gye-Chan Choi, Vu Thi Kim Oanh, Chung-Hyun Lee, Yong-Soo Hwang and Jong-Pil Chun. 2008. Effects of 1-MCP and Ethylene on Fruit Quality and Physiological Disorder during Storage in ‘Niitaka’ Pears. Kor. J. Hort. Sci. Technol.26: 66-66

Vu Thi Kim Oanh, Byung-Ki Kim, Kazuhiro Matsumoto, Yong-Soo Hwang, Jong-Pil Chun. 2007. Changes of Cell Wall Polysaccharides during Berry Ripening in Grapes (Vitis spp.). Kor. J. Hort. Sci. Technol. 25: 94-94

Nguyễn Thị Hạnh, Nguyễn Thị Diệu Thúy, Hoàng Thị Lệ Hằng, Nguyễn Thị Thanh Thủy. 2013. Nghiên cứu ứng dụng vi khuẩn probiotics trong sản xuất nước cà rốt lên men. Kỷ yếu hội nghị công nghệ sinh học toàn quốc

7. Biên soạn giáo trình – bài giảng – tài liệu tham khảo

Vu Thi Kim Oanh. 2004. Grassroots standard: "Machinery for spraying, covering chemical and drying seeds of  plants for food"Trial method. (Affiliated  to Ministry of Basic Standard: "Seed processing line of plants for food" – promulgated by Institute of Agricultural Engineering and Postharvest Technology).

Nguyễn Mạnh Khải (chủ biên), Nguyễn Thị Bích Thuỷ, Đinh Sơn Quang. 2006. Giáo trình bảo quản nông sản. Nhà xuất bản nông nghiệp.

Nguyễn Thị Bích Thủy, Trần Thị Lan Hương, Nhữ Thị Nhung, 2007. Giáo trình Bảo quản và chế biến sản phẩm rau quả. Nhà xuất bản giáo dục.

Nguyễn Thị Bích Thủy, Vũ Thị Kim Oanh. 2015. “Bảo quản, chế biến nông sản đại cương”. (đang biên soạn)

8. Các đề tài, dự án

1. Nghiên cứu kỹ thuật bảo quản củ giống và hoa loa kèn trắng (Lilium longiflorum Thunb.) sau cắt. 2004-2006. Đề tài cấp Bộ.

2. Nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật sản xuất hoa loa kèn trắng (Lilium longiflorum Thunb.) quanh năm cho thị trường Hà Nội. 2005. Đề tài cấp Bộ

3. Nghiên cứu sử dụng chế phẩm composit HPMC – Lipid trong bảo quản cam. 2009. Đề tài cấp Trường

4. Ứng dụng một số qui trình công nghệ trước và sau thu hoạch để sản xuất và bảo quản quả vải chất lượng cao, rải vụ thu hoạch, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu tại huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. 2008-2009. Đề tài cấp Bộ

5. Xây dựng mô hình hệ thống thuỷ canh NFT sản xuất rau an toàn chất lượng cao theo quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP. 2009-2010. Đề tài cấp Bộ

6. Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sử dụng chất điều tiết sinh trưởng và khoáng chất để cải thiện chất lượng và điều chỉnh quá trình chín của quả vải thiều Thanh Hà. 2009-2011. Đề tài cấp Trường

7. “Safe vegetables Production in Cambodia and Vietnam: Developing the HARE-Network to Enhance Farmer Income, Health, and the Local Environment”. 2010-2013. Đề tài Hợp tác quốc tế

8. “Integrated Postharvest Extension Program for Cambodia and Vietnam. 2011. Đề tài Hợp tác quốc tế

9. Nghiên cứu các giải pháp khoa học và công nghệ hạn chế hư hỏng rau quả bảo quản trong điều kiện thường. 2013-2015. Đề tài cấp bộ.

10. Nghiên cứu ảnh hưởng của xử lý chất chống nâu hoá đến chất lượng và tuổi thọ bảo quản của quả Đào Lào Cai bảo quản lạnh. 2014. Đề tài cấp trường (dự án Việt – Bỉ).

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
ĐT: 84.024.626 177 18 -  Email: vpkcntp@vnua.edu.vn  | Liên hệ