HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

----------------------*****-----------------------

Mã trường: HVN

 

                                DANH MỤC NHÓM NGÀNH, NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2022

 

Mã nhóm -

Tên nhóm ngành

Tên ngành

(kèm link giới thiệu)

Tên chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Cố vấn chương trình học

và việc làm

HVN01 –

Sư phạm

công nghệ

Sư phạm công nghệ

- Sư phạm công nghệ

A00, A01, B00, D01

20

19

Thầy Thắng

0978056956

Cô Nghĩa

0988613975

HVN02 –

Trồng trọt và Bảo vệ

thực vật

Bảo vệ thực vật

- Bảo vệ thực vật

A00, B00,

B08, D01

150

15

Thầy Quang

0983495716

Cô Phíp

0976021080

Khoa học cây trồng

- Khoa học cây trồng

- Khoa học cây trồng (Chương trình tiên tiến – Đào tạo bằng Tiếng Anh)

- Chọn giống cây trồng

- Khoa học cây dược liệu

Nông nghiệp

- Nông học

- Khuyến nông

HVN03 –

Chăn nuôi

thú y

Chăn nuôi

- Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi

- Khoa học vật nuôi

A00, A01, B00, D01

 

240

16

Thầy Đăng

0987432772

Thầy Doanh

0984803818

Chăn nuôi thú y

- Chăn nuôi thú y

HVN04 –

Công nghệ

kỹ thuật

cơ điện tử

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01,

C01, D01

235

16

Thầy Trường

0906290558

Thầy Hải

0978938874

Kỹ thuật điện

- Hệ thống điện

- Điện công nghiệp

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

HVN05 –

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01,

C01, D01

280

16

Thầy Trường

0906290558

Thầy Hải

0978938874

 

Mã nhóm -

Tên nhóm ngành

Tên ngành

(kèm link giới thiệu)

Tên chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Cố vấn chương trình học

và việc làm

HVN06 –

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

- Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che

- Thiết kế và tạo dựng cảnh quan

- Marketing và thương mại

- Nông nghiệp đô thị

A00,A09,

B00,C20

40

16

Thầy Quang

0983495716

Cô Phíp

0976021080

HVN07 –

Công nghệ

sinh học

Công nghệ sinh dược

- Công nghệ sinh dược

A00, B00,

B08, D01

235

16

Thầy Cảnh

0983009828

Cô Hạnh

0968210990

Công nghệ sinh học

- Công nghệ sinh học

- Công nghệ sinh học (Chương trình chất lượng cao - Đào tạo bằng Tiếng Anh)

- Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu

HVN08 –

Công nghệ thông tin

và truyền thông số

Công nghệ thông tin

- Công nghệ thông tin
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin
- An toàn thông tin

A00, A01,

A09, D01

580

16

Thầy Tiệp

0912024876

Thầy Thắng

0912817498

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

- Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

- Mạng máy tính

- Truyền thông

HVN09 –

Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm

Công nghệ thực phẩm

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

A00, A01, B00, D07

420

16

Thầy

Hoàng Anh

0978973346

Cô Hạnh

0359360163

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

- Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

Công nghệ sau thu hoạch

- Công nghệ sau thu hoạch

 

HVN10 –

Kế toán –

Tài chính

 

Kế toán

- Kế toán kiểm toán
- Kế toán

A00, A09, C20, D01

810

16

Thầy Giám

0904334525

Thầy Núi

0973722866

Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính - Ngân hàng

HVN11 –

Khoa học đất

 

Khoa học đất

- Khoa học đất

A00, B00, B08, D07

10

22

Thầy Phương

0989885868

Thầy Vinh

0906869368

Mã nhóm -

Tên nhóm ngành

Tên ngành

(kèm link giới thiệu)

Tên chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Cố vấn chương trình học

và việc làm

 

 

 

HVN12 –

Kinh tế

và quản lý

Kinh tế

- Kinh tế
- Kinh tế phát triển

A00, C04, D01, D10

420

16

Cô Hiền

0912023637

Thầy Dũng

0912318187

Kinh tế đầu tư

- Kinh tế đầu tư
- Kế hoạch và đầu tư

Kinh tế tài chính

- Kinh tế tài chính

- Kinh tế tài chính (Chương trình chất lượng cao - Đào tạo bằng Tiếng Anh)

- Kinh tế tài chính (Chương trình New Zealand với ĐH Massey University)

- Tài chính, Đầu tư và Bảo hiểm (Chương trình Anh quốc 2+2 với ĐH Glasgow Caledonian - GCU)

Kinh tế số

- Kinh tế và kinh doanh số

Quản lý kinh tế

- Quản lý kinh tế

HVN13 –

Kinh tế

nông nghiệp

Kinh tế nông nghiệp

- Kinh tế nông nghiệp

- Kinh tế nông nghiệp (Chương trình chất lượng cao - Đào tạo bằng Tiếng Anh)

- Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường

A00, B00, D01, D10

50

17

Cô Hiền

0912023637

Thầy Dũng

0912318187

HVN14 –

Luật

 

Luật

 

- Luật kinh tế

A00, C00, C20, D01

110

16

Thầy Thanh

0912464822

Cô Hà

0944249900

HVN15 –

Khoa học

môi trường

Khoa học môi trường

- Khoa học môi trường

A00, B00,

D01, D07

20

18

Thầy Phương

0989885868

Thầy Vinh

0906869368

HVN16 –

Công nghệ

kỹ thuật

môi trường

Công nghệ kỹ thuật môi trường

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00,

D01, D07

10

20

Thầy Phương

0989885868

Thầy Vinh

0906869368

HVN17 –

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

- Ngôn ngữ Anh

D01, D07, D14, D15

160

15

Thầy Thắng

0978056956

Cô Là

0988373286

HVN18 –

Nông nghiệp công nghệ cao

Nông nghiệp công nghệ cao

- Nông nghiệp công nghệ cao

A00, B00, B08, D01

90

16

Thầy Quang

0983495716

Cô Hường

0914919168

Mã nhóm -

Tên nhóm ngành

Tên ngành

(kèm link giới thiệu)

Tên chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm sàn

Cố vấn chương trình học

và việc làm

 

HVN19 –

Quản lý đất đai và bất động sản

Quản lý bất động sản

- Quản lý bất động sản

A00, A01, B00, D01

200

15

Thầy Phương

0989885868

Thầy Quân

0912815496

Quản lý đất đai

- Quản lý đất đai

Quản lý tài nguyên và môi trường

- Quản lý tài nguyên và môi trường

 

HVN20 –

Quản trị

kinh doanh

và du lịch

Quản lý và phát triển du lịch

- Quản lý và phát triển du lịch

A00, A09, C20, D01

820

16

Thầy Giám

0904334525

Thầy Trụ

0974926889

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

- Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

Thương mại điện tử

- Thương mại điện tử

Quản trị kinh doanh

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến - Đào tạo bằng Tiếng Anh)

- Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình Anh quốc 2+1 với ĐH Nottingham Trent - NTU)

- Quản trị marketing; Quản trị tài chính

HVN21 - Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

- Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

A00, A09, C20, D01

160

18

Thầy Giám

0904334525

Thầy Núi

0973722866

HVN22 –

Sư phạm

Kỹ thuật

nông nghiệp

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp hướng giảng dạy
- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp và khuyến nông

A00, A01, B00, D01

 

20

19

Thầy Thắng

0978056956

Cô Nghĩa

0988613975

HVN23 –

Thú y

Thú y

- Thú y

A00, A01,

B00, D01

650

16

Thầy Đào

0916423738

Thầy Nam

0348899803

HVN24 –

Thủy sản

Bệnh học thủy sản

- Bệnh học thủy sản

A00, B00, D01, D07

70

15

Thầy Vạn

0904289042

Thầy Hoài

0984986246

Nuôi trồng thủy sản

- Nuôi trồng thủy sản

HVN25 –

Xã hội học

Xã hội học

- Xã hội học

A00, C00, C20, D01

30

15

Thầy Thanh

0912464822

Cô Hà

0944249900

Tổng

5.830

 

 

 

THÔNG TIN HỌC BỔNG HỖ TRỢ KHỞI NGHIỆP, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO

 

Học viện có nhiều học bổng du học, học tập, nghiên cứu khoa học và khởi nghiệp ở trong nước và nước ngoài với tổng giá trị quy đổi gần 30 tỷ đồng, cụ thể như sau:

 + 20 suất học bổng “Tài năng” dành cho thí sinh có điểm xét tuyển hoặc thành tích học tập cao nhất (miễn 100% học phí trong thời gian học tập 4 - 5 năm);

+ Hàng trăm suất học bổng “Khởi nghiệp”, học bổng “Chào tân sinh viên”, học bổng “Thắp sáng ước mơ”, học bổng tài trợ từ các cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức.

+ Ưu tiên xét cấp học bổng “Sinh viên toàn cầu” cho các thí sinh xuất sắc, có thành tích trong hoạt động xã hội, có năng lực tiếng Anh tham gia trao đổi, giao lưu văn hóa, thực tập sinh quốc tế tại Nhật Bản, Đài Loan, Thái Lan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đan Mạch, Hà Lan, Na Uy...

+ Hàng nghìn suất học bổng khuyến khích học tập theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Để được tư vấn đầy đủ về thông tin tuyển sinh năm 2022, xin liên hệ với số điện thoại: 024.6261.7578/ 024.6261.7520 hoặc 0961.926.639/0961.926.939

Địa chỉ liên hệ: Học viện Nông nghiệp Việt Nam; TT. Trâu Quỳ, H. Gia Lâm, TP. Hà Nội

Website: www.vnua.edu.vn; http://tuyensinh.vnua.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/hocviennongnghiep

 

Ghi chú các tổ hợp xét tuyển:

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A09

Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

C04

Ngữ văn, toán, Địa lí

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

C20

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

 

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 


leftcenterrightdel